Kết quả tìm kiếm

Tải biểu ghi 
Tìm thấy 20 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :
1
Sắp xếp theo :     Hiển thị:  
STTChọnThông tin ấn phẩm
1 Lập quy trình công nghệ cho tàu chở hàng đa năng 9200 DWT tại công ty đóng tàu Bến Kiền / Nguyễn Văn Chính; Nghd.: Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải Việt Nam, 2015 . - 123 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 15590, PD/TK 15590
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 2 Lập quy trình công nghệ tàu chở hàng bách hóa trọng tải 13.050 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Phạm Quang Việt; Nghd.: PGS TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 209 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09488, PD/TK 09488
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 3 Lập quy trình công nghệ tàu chở hàng đa năng 3.200 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Lê Văn Linh; Nghd.: Ths. Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 139 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09324, PD/TK 09324
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 4 Lập quy trình công nghệ tàu container đa năng 4.600 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Vũ Ngọc Minh; Nghd.: TS. Đỗ Quang Khải . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 109 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09294, PD/TK 09294
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 5 Lập quy trình công nghệ tàu container đa năng 4.600 T tại Tổng công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Bùi Thế Hùng; Nghd.: TS. Đỗ Quang Hải . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 120 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08781, PD/TK 08781
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 6 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 2.600 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Đào Minh Phương; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 123 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09316, PD/TK 09316
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 7 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 2.600 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Nguyễn Đăng Sỹ; Nghd.: Ths. Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 172 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09293, PD/TK 09293
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 8 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 4.600 T tại Công ty công nghiệp tàu thuỷ Bến Kiền / Hoàng Văn Xuân; Nghd.: TS. Lê Văn Hạnh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 178 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08775, PD/TK 08775
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 9 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 4.600 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Dương Hồng Thái; Nghd.: Ths. Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 107 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08757, PD/TK 08757
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 10 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 9.200 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / An Văn Quang; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 152 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09327, PD/TK 09327
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 11 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 9.200 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Biện Văn Nam; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - 158 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09284, PD/TK 09284
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 12 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 9.200 T tại Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Ngô Duy Hiếu; Nghd.: PGS.TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 272 tr. ; 30 cm + 11 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09288, PD/TK 09288
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 13 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 9.200T tại công ty đóng tàu Bến Kiền / Trương Văn Tùng; Nghd.: ThS. Đoàn Văn Tuyển . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 142 tr.; 30 cm + 12BV
  • Thông tin xếp giá: Pd/BV 08173, Pd/tk 08173
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 14 Lập quy trình công nghệ tàu hàng đa năng 9200 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bạch Đằng / Nguyễn Mạnh Thường; Nghd.: Ths. Nguyễn Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 151 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09292, PD/TK 09292
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 15 Lập quy trình công nghệ tàu hút bùn 2.800 m3 tại Công ty công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Phùng Tiến Dũng; Nghd.: Ths. Đỗ Quang Quận . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 176 tr. ; 30 cm + 13 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08780, PD/TK 08780
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 16 Lập quy trình công nghệ tàu hút bùn 2.800 m3 tại Tổng công ty công nghiệp tàu thuỷ Bến Kiền / Vũ Việt Thu; Nghd.: Ths. Đoàn Văn Tuyền . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 196 tr. ; 30 cm + 12 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08770, PD/TK 08770
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 17 Lập quy trình công nghệ tàu xi măng 16.8000 T tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền / Hà Văn Tiến; Nghd.: Ths. Đỗ Văn Hân . - Hải phòng: Đại học Hàng hải, 2011 . - 109 tr. ; 30 cm + 10 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09303, PD/TK 09303
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 18 Lập quy trình thi công đóng mới tàu chở gỗ 8.700 DWT (tổng đoạn khoang hàng tại Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền) / Phạm Văn Tuyến; Nghd.: TS. Lê Văn Hạnh . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 120 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08758, PD/TK 08758
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 19 Nghiệm kết cấu vùng mũi, lập quy trình công nghệ tàu thực tập 2.000 T kết hợp phục vụ sản xuất tại công ty công nghiệp tàu thuỷ Bến Kiền / Trần Quang Hải; Nghd.: PGS.TS. Phạm Tiến Tỉnh . - Hải Phòng: Đại học Hàng hải, 2010 . - 139 tr. ; 30 cm + 09 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 08787, PD/TK 08787
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 20 Thiết kế tàu kéo hoạt động tại Tổng Công ty Công nghiệp tàu thủy Bến Kiền lắp máy 2 máy, công suất mỗi máy 800 CV / Vũ Ngọc Bằng; Nghd.: Trần Văn Duyên . - Hải phòng : Đại học Hàng hải, 2010 . - 126 tr. ; 30 cm + 04 BV
  • Thông tin xếp giá: PD/BV 09349, PD/TK 09349
  • Chỉ số phân loại DDC: 623.82
  • 1
    Tìm thấy 20 biểu ghi Tiếp tục tìm kiếm :